noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian dối, tính không trung thực. The fact or condition of being untruthful; dishonesty. Ví dụ : "Her constant mendacity made it impossible to trust anything she said. " Sự gian dối liên tục của cô ấy khiến người khác không thể tin bất cứ điều gì cô ấy nói. character moral quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dối trá, sự điêu ngoa, lời bịa đặt. A deceit, falsehood, or lie. Ví dụ : "His constant mendacity made it impossible to trust anything he said. " Sự dối trá liên tục của anh ta khiến không ai có thể tin bất cứ điều gì anh ta nói. moral character negative attitude statement philosophy language communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc