Hình nền cho micromanage
BeDict Logo

micromanage

/ˌmaɪkroʊˈmænɪdʒ/ /ˌmaɪkroʊˈmænədʒ/

Định nghĩa

verb

Quản lý quá chi li, quản lý đến từng chi tiết nhỏ nhặt.

Ví dụ :

Các nhân viên phàn nàn rằng sếp của họ quản lý quá chi li khi bà ấy khăng khăng đòi họ phải báo cáo thời gian làm việc theo từng khoảng 15 phút.