

micromanage
Định nghĩa
Từ liên quan
complained verb
/kəmˈpleɪnd/
Than phiền, kêu ca, phàn nàn.
micromanaging verb
/ˌmaɪkroʊˈmænɪdʒɪŋ/ /ˌmaɪkrəˈmænɪdʒɪŋ/
Quản lý quá chi li, quản lý đến từng chi tiết nhỏ nhặt.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.