verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, chăm sóc, giúp đỡ, cứu giúp. To attend to (the needs of); to tend; to take care (of); to give aid; to give service. Ví dụ : "After the accident, the nurses ministered to the injured passengers, providing first aid and comfort. " Sau vụ tai nạn, các y tá đã chăm sóc và cứu giúp những hành khách bị thương, sơ cứu và an ủi họ. aid service action job work family religion moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lễ, cử hành nghi lễ. To function as a clergyman or as the officiant in church worship Ví dụ : "The Reverend Johnson ministered to the congregation every Sunday, offering guidance and comfort. " Mỗi chủ nhật, mục sư Johnson hành lễ cho giáo đoàn, mang đến sự hướng dẫn và an ủi. religion theology ritual service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, trợ giúp, ban cho. To afford, to give, to supply. Ví dụ : "The nurse ministered comfort and pain medication to the patient. " Cô y tá đã cung cấp sự an ủi và thuốc giảm đau cho bệnh nhân. aid service theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc