verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ánh, giống hệt, mô phỏng. Of an event, activity, behaviour, etc, to be identical to, to be a copy of. Ví dụ : "The child's drawing mirrored the scene outside the window, showing the same trees and houses. " Bức tranh của đứa trẻ giống hệt cảnh vật bên ngoài cửa sổ, vẽ lại y chang những hàng cây và ngôi nhà. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân bản. To create something identical to (a web site, etc.). Ví dụ : "The new student website mirrored the popular older one, copying its layout and design. " Trang web mới dành cho sinh viên đã sao chép trang web cũ phổ biến, nhân bản bố cục và thiết kế của nó. technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản chiếu, soi bóng. To reflect, as in a mirror. Ví dụ : "The still lake mirrored the trees on the shore. " Mặt hồ tĩnh lặng phản chiếu hình ảnh những hàng cây trên bờ. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc