Hình nền cho mirrored
BeDict Logo

mirrored

/ˈmɪrərd/ /ˈmɪrəd/

Định nghĩa

verb

Phản ánh, giống hệt, mô phỏng.

Ví dụ :

Bức tranh của đứa trẻ giống hệt cảnh vật bên ngoài cửa sổ, vẽ lại y chang những hàng cây và ngôi nhà.