Hình nền cho monition
BeDict Logo

monition

/məˈnɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Lời cảnh báo, sự răn đe.

Ví dụ :

Lời răn đe cuối cùng của giáo viên dành cho học sinh trước kỳ thi là hãy kiểm tra lại kỹ bài làm.