noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cảnh báo, sự răn đe. A caution or warning. Ví dụ : "The teacher's final monition to the students before the exam was to double-check their answers. " Lời răn đe cuối cùng của giáo viên dành cho học sinh trước kỳ thi là hãy kiểm tra lại kỹ bài làm. communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo pháp lý, thông báo pháp lý. A legal notification of something. Ví dụ : "The landlord received a legal monition to repair the broken window within thirty days. " Chủ nhà đã nhận được một thông báo pháp lý yêu cầu sửa cửa sổ bị vỡ trong vòng ba mươi ngày. law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, lời cảnh báo. A sign of impending danger; an omen. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead were a monition of the approaching thunderstorm. " Những đám mây đen kéo đến trên đầu là điềm báo cho thấy cơn giông bão sắp ập đến. sign disaster future phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc