BeDict Logo

monsieur

/məˈsɜr/ /mʊˈsɪər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "excuse" - Lời biện hộ, lý do, sự bào chữa.
excusenoun
/ɪkˈskjuːz/ /ɪkˈskjus/ /ɛkˈskjuːz/ /ɛkˈskjus/

Lời biện hộ, do, sự bào chữa.

Anh trai tôi đưa ra một lý do để giải thích cho việc đến muộn, nói rằng xe buýt của anh ấy bị trễ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ti" - Si
tinoun
/tiː/

Trong bài hát, khi vươn tới nốt cao nhất, ca sĩ nhấn mạnh nốt "si" (ti) trước khi trở về nốt "đô".

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "please" - Làm hài lòng, khiến vui lòng, làm thỏa mãn.
pleaseverb
/pliːz/ /pliz/

Làm hài lòng, khiến vui lòng, làm thỏa mãn.

Bài thuyết trình của cô ấy đã làm hài lòng các giám đốc điều hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "bakery" - Lò bánh mì, tiệm bánh.
bakerynoun
/ˈbeɪ.kə.ɹi/

bánh , tiệm bánh.

Sáng nay chúng tôi mua một ổ bánh mì ở tiệm bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "man" - Đàn ông, người đàn ông.
mannoun
[mɛn] /mæn/

Đàn ông, người đàn ông.

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "direct" - Hướng dẫn, điều khiển, chỉ đạo.
directverb
/d(a)ɪˈɹɛkt/

Hướng dẫn, điều khiển, chỉ đạo.

Để điều hành công việc quốc gia hoặc chỉ đạo các cuộc hành quân của quân đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "gentleman" - Quý ông, người lịch thiệp.
/ˈdʒɛn.təl.mən/ [ˈdʒɛɾ̃.ɫ̩.mən]

Quý ông, người lịch thiệp.

Vốn là một quý ông (tức là có của ăn của để, không phải quý tộc nhưng có địa vị), Robert có quyền xô đẩy dân thường xuống hố phân, nhưng anh ta vẫn phải tránh đường bọn hiệp sĩ để không chịu chung số phận.

Hình ảnh minh họa cho từ "french" - Thái sợi.
frenchverb
/fɹɛnt͡ʃ/

Thái sợi.

Đầu bếp sẽ thái sợi cà rốt trước khi cho vào món hầm.