noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đẩy mạnh, sự xô đẩy. A rough push. Ví dụ : "The shove from behind sent the student tumbling down the stairs. " Cú xô đẩy từ phía sau khiến cậu học sinh ngã nhào xuống cầu thang. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố tất, tất tay. An all-in bet. Ví dụ : "The student's last-minute study session was a shove – everything was on the line for the final exam. " Việc học nhồi nhét phút cuối của sinh viên đó chẳng khác gì một ván tố tất – tất cả đều đặt cược vào bài thi cuối kỳ. bet business finance game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dồn, sự đẩy tới của băng trôi. A forward movement of packed river-ice. Ví dụ : "The morning shove of river ice made it difficult to cross the frozen creek on our way to school. " Buổi sáng, sự dồn ép của băng trên sông khiến chúng tôi rất khó khăn để vượt qua con lạch đóng băng trên đường đến trường. environment geology nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy mạnh, chen. To push, especially roughly or with force. Ví dụ : "The little boy shoved his brother out of the way to get to the front of the line. " Thằng bé xô mạnh anh trai ra để chen lên đứng đầu hàng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, xô. To move off or along by an act of pushing, as with an oar or pole used in a boat; sometimes with off. Ví dụ : "The rower shoved the oar, propelling the boat forward. " Người chèo thuyền đẩy mạnh mái chèo, giúp thuyền tiến về phía trước. nautical action sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố tất, Đặt hết. (by ellipsis) To make an all-in bet. Ví dụ : "Feeling confident, Sarah shoved all her savings into the new business venture. " Cảm thấy tự tin, Sarah đã tố tất cả tiền tiết kiệm của mình vào dự án kinh doanh mới. bet game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, tung, tiêu thụ. To pass (counterfeit money). Ví dụ : "The student tried to shove counterfeit money into the cafeteria cash register. " Cậu sinh viên đó đã cố gắng tung tiền giả vào máy tính tiền của nhà ăn. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc