Hình nền cho commoners
BeDict Logo

commoners

/ˈkɒmənərz/ /ˈkɑːmənərz/

Định nghĩa

noun

Dân thường, thứ dân.

Ví dụ :

Nhà vua hiếm khi tiếp xúc trực tiếp với dân thường, mà chỉ thích nói chuyện với giới quý tộc.
noun

Thường dân, sinh viên thường.

Ví dụ :

Oxford, khác với những sinh viên có học bổng, sinh viên thường (những người không có học bổng hoặc trợ cấp) phải dựa vào gia đình để trả học phí và chi phí sinh hoạt.
noun

Ví dụ :

oxford, john là một sinh viên tự túc, tự trả học phí và chi phí sinh hoạt mà không nhận bất kỳ học bổng hay trợ cấp nào.