BeDict Logo

monticule

/ˈmɒntɪkjuːl/ /ˈmɑːntɪkjuːl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "hillock" - Gò, đồi nhỏ.
/ˈhɪl.ək/

, đồi nhỏ.

"The children ran up the grassy hillock to fly their kites. "

Bọn trẻ chạy lên cái gò đất phủ đầy cỏ xanh để thả diều.

Hình ảnh minh họa cho từ "near" - Bên trái.
nearnoun
/nɪə(ɹ)/ /nɪɹ/

Bên trái.

"The horse on the near side of the carriage pulled harder than the other one. "

Con ngựa bên trái xe kéo ra sức kéo hơn con còn lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "built" - Xây, kiến tạo, dựng nên.
builtverb
/ˈbɪlt/

Xây, kiến tạo, dựng nên.

"The students built a model airplane from cardboard and glue. "

Các học sinh đã dựng một chiếc máy bay mô hình từ bìa cứng và keo dán.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandy" - Có cát, Phủ cát.
sandyadjective
/ˈsændi/

cát, Phủ cát.

"The beach was sandy, so my feet were covered in fine sand after my walk. "

Bãi biển đầy cát, nên sau khi đi bộ, chân tôi dính đầy cát mịn.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

"Go easy on him: he is but a child."

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "shore" - Bờ biển, bờ hồ.
shorenoun
/ʃɔː/ /ʃɔɹ/

Bờ biển, bờ hồ.

"lake shorebay shoregulf shoreisland shoremainland shoreriver shoreestuary shorepond shoresandy shorerocky shore"

Bờ hồ; bờ vịnh; bờ vịnh Mexico; bờ đảo; bờ đất liền; bờ sông; bờ cửa sông; bờ ao; bờ cát; bờ đá.

Hình ảnh minh họa cho từ "complete" - Bản khảo sát đã hoàn thành.
/kəmˈpliːt/

Bản khảo sát đã hoàn thành.

"The complete survey was handed in to the teacher. "

Bản khảo sát đã hoàn thành được nộp cho giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

"The child's small was sore after carrying his heavy backpack to school. "

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "mountain" - Núi, ngọn núi, sơn.
/ˈmaʊntɪn/ /ˈmaʊntn̩/

Núi, ngọn núi, sơn.

"We spent the weekend hiking in the mountains."

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài trên núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "planted" - Trồng, gieo.
/ˈplæntəd/ /ˈplæntɪd/ /ˈplɑːntəd/ /ˈplɑːntɪd/

Trồng, gieo.

"My daughter planted a sunflower seed in a small pot on the windowsill. "

Con gái tôi đã gieo một hạt hướng dương vào một cái chậu nhỏ trên bệ cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "flags" - Cờ, lá cờ.
flagsnoun
/flæɡz/

Cờ, cờ.

"The students waved small flags to celebrate their school's sports team winning the game. "

Các bạn học sinh vẫy những lá cờ nhỏ để ăn mừng đội thể thao của trường thắng trận.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandcastle" - Lâu đài cát
/ˈsændˌkæsəl/ /ˈsænkæsəl/

Lâu đài cát

"The little boy spent the whole afternoon building a magnificent sandcastle on the beach, complete with towers and a moat. "

Cậu bé dành cả buổi chiều xây một lâu đài cát lộng lẫy trên bãi biển, với đầy đủ các tháp canh và hào nước xung quanh.