noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đạo đức học, người theo chủ nghĩa đạo đức, người duy tâm đạo đức. One who bases all decisions on perceived morals, especially one who enforces them with censorship. Ví dụ : "The head of the school board, a well-known moralist, insisted on banning several books from the library because he believed they contained inappropriate content for students. " Vị trưởng ban giám hiệu, một người nổi tiếng là nhà đạo đức, đã khăng khăng yêu cầu cấm một vài cuốn sách khỏi thư viện vì ông ta tin rằng chúng chứa nội dung không phù hợp với học sinh. moral philosophy character attitude person society value politics religion government culture right state human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đạo đức học, người dạy đạo đức. A teacher of morals. Ví dụ : "The school's moralist delivered a talk about honesty to the students. " Nhà đạo đức học của trường đã có một buổi nói chuyện về tính trung thực cho học sinh. moral philosophy person education character religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc