BeDict Logo

censorship

/ˈsɛnsəˌʃɪp/ /ˈsɛnsɚˌʃɪp/
Hình ảnh minh họa cho censorship: Kiểm duyệt, sự kiểm duyệt.
 - Image 1
censorship: Kiểm duyệt, sự kiểm duyệt.
 - Thumbnail 1
censorship: Kiểm duyệt, sự kiểm duyệt.
 - Thumbnail 2
noun

Trường học đã thực hiện kiểm duyệt các blog của học sinh, ngăn chặn việc đăng tải những bài viết chỉ trích ban giám hiệu.

Hình ảnh minh họa cho censorship: Việc kiểm duyệt của quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại.
 - Image 1
censorship: Việc kiểm duyệt của quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại.
 - Thumbnail 1
censorship: Việc kiểm duyệt của quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại.
 - Thumbnail 2
noun

Việc kiểm duyệt của quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại.

Ở La Mã cổ đại, việc kiểm duyệt của quan kiểm duyệt bao gồm việc đánh giá đạo đức của công dân và duy trì các hồ sơ công khai.