BeDict Logo

blogs

/blɑɡz/ /blɔɡz/
Hình ảnh minh họa cho blogs: Blog, trang nhật ký trực tuyến, trang blog.
 - Image 1
blogs: Blog, trang nhật ký trực tuyến, trang blog.
 - Thumbnail 1
blogs: Blog, trang nhật ký trực tuyến, trang blog.
 - Thumbnail 2
noun

Mẹ tôi thích đọc các trang blog về làm vườn và các công thức nấu ăn lành mạnh.

Hình ảnh minh họa cho blogs: Viết blog, đăng blog.
verb

Viết blog, đăng blog.

  • Cô ấy viết blog về những công thức nấu ăn yêu thích của mình mỗi tuần.
  • Anh ấy đăng blog về công nghệ trên trang web của mình.
  • Em gái tôi viết blog về những chuyến du lịch vòng quanh thế giới của nó.