Hình nền cho shortening
BeDict Logo

shortening

/ˈʃɔːrtənɪŋ/ /ˈʃɔːrtnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rút ngắn, làm ngắn lại.

Ví dụ :

Giáo viên đang rút ngắn bài tập luận từ năm trang xuống còn ba trang.
noun

Mỡ trừu, mỡ lợn, shortening.

Ví dụ :

Bà tôi luôn dùng shortening trong công thức làm vỏ bánh nướng của bà, vì nó giúp vỏ bánh giòn xốp hơn.