verb🔗ShareCơ giới hóa, gắn động cơ. To fit something with a motor."Most canoe aficionados would argue that motorizing a canoe removes the pleasurable aspects of traveling in one."Đa số những người đam mê thuyền kayak sẽ tranh luận rằng việc gắn động cơ vào thuyền (cơ giới hóa thuyền) làm mất đi những khía cạnh thú vị của việc chèo thuyền.vehicletechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCơ giới hóa, trang bị động cơ. To supply something or someone with motor vehicles."Once Jack decided to motorize his paper delivery route, he found he could reach far more subscribers."Khi Jack quyết định cơ giới hóa tuyến giao báo của mình bằng xe máy, anh ấy thấy mình có thể tiếp cận được nhiều người đăng ký hơn hẳn.vehicletechnologyindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCơ giới hóa, trang bị xe cơ giới. To supply armoured vehicles; to mechanize."The refit plan recommended that the first battalion be motorized to upgrade their offensive capabilities."Kế hoạch tái trang bị đề xuất rằng tiểu đoàn đầu tiên nên được cơ giới hóa để nâng cấp khả năng tấn công của họ.militaryvehicletechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc