BeDict Logo

refit

/ˌriːˈfɪt/ /ˈriːfɪt/
Hình ảnh minh họa cho refit: Trang bị lại, sửa chữa, tái trang bị.
verb

Trang bị lại, sửa chữa, tái trang bị.

Sau mùa đánh bắt cá kéo dài, con thuyền cần được tái trang bị và sửa chữa trước khi có thể ra khơi trở lại.