BeDict Logo

aficionados

/əˌfɪʃənɑːdoʊz/ /əˌfɪʃiənɑːdoʊz/
Hình ảnh minh họa cho aficionados: Người hâm mộ môn đấu bò tót.
noun

Người hâm mộ môn đấu bò tót.

Thị trấn nhỏ tổ chức lễ hội hàng năm, nơi những người hâm mộ đấu bò tót nghiệp dư có thể thể hiện kỹ năng đấu bò nghiệp dư của mình, hy vọng một ngày nào đó trở thành những đấu sĩ chuyên nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho aficionados: Người hâm mộ, người yêu thích, dân sành sỏi.
noun

Người hâm mộ, người yêu thích, dân sành sỏi.

Câu lạc bộ nhạc jazz đó chật kín những người hâm mộ, những dân sành sỏi thực sự hiểu và yêu thích dòng nhạc này.