noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ môn đấu bò tót. An amateur bullfighter. Ví dụ : "The small town hosted a yearly festival where aspiring aficionados could showcase their amateur bullfighting skills, hoping to one day become professionals. " Thị trấn nhỏ tổ chức lễ hội hàng năm, nơi những người hâm mộ đấu bò tót nghiệp dư có thể thể hiện kỹ năng đấu bò nghiệp dư của mình, hy vọng một ngày nào đó trở thành những đấu sĩ chuyên nghiệp. person sport entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, người yêu thích, dân sành sỏi. A person who likes, knows about, and appreciates a particular interest or activity (originally bullfighting); a fan or devotee. Ví dụ : "Sentence: The jazz club was full of aficionados who truly understood and loved the music. " Câu lạc bộ nhạc jazz đó chật kín những người hâm mộ, những dân sành sỏi thực sự hiểu và yêu thích dòng nhạc này. person group entertainment sport culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc