verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ giới hóa, trang bị máy móc. To equip something with machinery. Ví dụ : "The farmer mechanize his harvest by using a large combine harvester. " Người nông dân cơ giới hóa việc thu hoạch bằng cách sử dụng một máy gặt đập liên hợp lớn. technology machine industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ giới hóa, trang bị cơ giới. To equip a military unit with tanks and other armed vehicles. Ví dụ : "The army decided to mechanize the infantry division by providing them with armored personnel carriers and tanks. " Quân đội quyết định cơ giới hóa sư đoàn bộ binh bằng cách trang bị cho họ xe bọc thép chở quân và xe tăng. military war vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ giới hóa, tự động hóa, làm cho máy móc. To make something routine, automatic or monotonous. Ví dụ : "The factory owner hoped to mechanize the assembly line, replacing workers with robots to increase production. " Chủ nhà máy hy vọng sẽ tự động hóa dây chuyền lắp ráp, thay thế công nhân bằng robot để tăng năng suất. technology industry machine work business economy process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc