Hình nền cho harvester
BeDict Logo

harvester

/ˈhɑːrvɪstər/ /ˈhɑːrvəstər/

Định nghĩa

noun

Người thu hoạch, thợ gặt.

Ví dụ :

Người nông dân đã thuê một thợ gặt để giúp thu hoạch ngô trên cánh đồng.
noun

Trình thu thập dữ liệu, chương trình thu thập dữ liệu.

Ví dụ :

Chương trình thu thập dữ liệu mạng xã hội thu thập thông tin từ bài đăng của người dùng để xác định các chủ đề đang thịnh hành.
noun

Bướm ăn rệp.

Ví dụ :

Loài bướm ăn rệp rất độc đáo vì ấu trùng của nó chỉ ăn rệp, khiến nó trở thành loài sâu bướm ăn thịt duy nhất ở Bắc Mỹ.
noun

Ví dụ :

Loài bướm nhỏ thuộc họ Miletinae, hay còn gọi là bướm ăn thịt, không giống như hầu hết các loài bướm khác, chúng ăn rệp chứ không ăn mật hoa.