verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát vọng, mong muốn, ước ao. To have a strong desire or ambition to achieve something. Ví dụ : "He aspires to become a successful doctor." Anh ấy khát vọng trở thành một bác sĩ thành công. attitude character achievement job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn lên, đạt đến đỉnh cao. To go as high as, to reach the top of (something). Ví dụ : "The young climber aspired to the summit of Mount Fuji. " Người leo núi trẻ tuổi đó khao khát vươn lên đỉnh núi Phú Sĩ. achievement job work ability education attitude plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn lên, mong mỏi. To move upward; to be very tall. Ví dụ : "The new skyscraper is aspiring towards the clouds, already dwarfing the buildings around it. " Tòa nhà chọc trời mới đang vươn mình lên những tầng mây, đã vượt xa các tòa nhà xung quanh. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát vọng, ước mơ. Aspiration. Ví dụ : "Her aspiring chef's dream fueled her dedication to cooking classes. " Ước mơ trở thành đầu bếp đầy khát vọng đã thúc đẩy sự tận tâm của cô ấy với các lớp học nấu ăn. attitude achievement character person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy tham vọng, mong muốn trở thành. Hoping to become. Ví dụ : "Aspiring pop stars lined up for hours just to audition." Những ngôi sao nhạc pop đầy tham vọng xếp hàng chờ đợi hàng giờ chỉ để được thử giọng. attitude character achievement job person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc