Hình nền cho mozo
BeDict Logo

mozo

/ˈmoθo/

Định nghĩa

noun

Bồi, người hầu nam.

Ví dụ :

Trước khi trận đấu bò bắt đầu, người bồi cẩn thận sắp xếp áo choàng và kiếm của đấu sĩ.