BeDict Logo

enabling

/ɪˈneɪblɪŋ/ /ˈɛnˌeɪblɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho enabling: Tạo điều kiện, cho phép, làm cho có thể.
 - Image 1
enabling: Tạo điều kiện, cho phép, làm cho có thể.
 - Thumbnail 1
enabling: Tạo điều kiện, cho phép, làm cho có thể.
 - Thumbnail 2
verb

Tạo điều kiện, cho phép, làm cho có thể.

Ngày 16 tháng 4 năm 2018, Norimitsu Onishi và Selam Gebrekidan viết trên tờ The New York Times, 'Họ Ăn Tiền': Cách những người thừa kế chính trị của Mandela làm giàu nhờ tham nhũng.