Hình nền cho nanotube
BeDict Logo

nanotube

/ˈnænoʊtjuːb/ /ˈnænəˌtjuːb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã dùng kính hiển vi cực mạnh để nghiên cứu từng ống nano riêng lẻ và cấu trúc độc đáo của nó.