Hình nền cho fullerene
BeDict Logo

fullerene

/ˈfʊlərˌiːn/ /ˈfʊləˌriːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu việc sử dụng các phân tử fullerene để đưa thuốc trực tiếp đến các tế bào ung thư, vì cấu trúc độc đáo dạng lồng của chúng.
noun

Ví dụ :

Các nhà hóa học đang nghiên cứu cấu trúc fullerene (các phân tử hình cầu hoặc ống kín có từ hai mươi nguyên tử carbon trở lên) để khám phá tiềm năng sử dụng chúng trong các hệ thống đưa thuốc mới.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách sử dụng fullerene trong các loại pin mặt trời mới.