noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hiệu âm nhạc cổ. Any of a set of signs used in early musical notation. Ví dụ : "The music teacher showed the class examples of neumes, helping them understand how early musicians wrote down melodies. " Giáo viên âm nhạc cho cả lớp xem các ví dụ về ký hiệu âm nhạc cổ, giúp các em hiểu cách các nhạc sĩ thời xưa viết giai điệu. music writing sign history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nệu ma, ký hiệu âm nhạc. A sequence of notes to be sung to one syllable. Ví dụ : "The choir practiced the neumes for their upcoming performance, ensuring each note flowed smoothly into the next on a single syllable. " Dàn hợp xướng luyện tập các "nệu ma" (ký hiệu âm nhạc cho một chuỗi nốt nhạc hát trên một âm tiết) cho buổi biểu diễn sắp tới, đảm bảo mỗi nốt nhạc chuyển sang nốt tiếp theo thật mượt mà chỉ với một âm tiết duy nhất. music writing sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc