Hình nền cho noncommittal
BeDict Logo

noncommittal

/ˌnɒnkəˈmɪtl̩/ /ˌnɑnkəˈmɪtl̩/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"My aunt was noncommittal about my college plans, saying she wasn't sure what was best for me. "
Dì tôi ỡm ờ về kế hoạch học đại học của tôi, nói rằng dì không chắc điều gì là tốt nhất cho tôi.