BeDict Logo

noncommittal

/ˌnɒnkəˈmɪtl̩/ /ˌnɑnkəˈmɪtl̩/
Hình ảnh minh họa cho noncommittal: Lưỡng lự, không dứt khoát, ỡm ờ.
 - Image 1
noncommittal: Lưỡng lự, không dứt khoát, ỡm ờ.
 - Thumbnail 1
noncommittal: Lưỡng lự, không dứt khoát, ỡm ờ.
 - Thumbnail 2
adjective

Dì tôi ỡm ờ về kế hoạch học đại học của tôi, nói rằng dì không chắc điều gì là tốt nhất cho tôi.