adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tây bắc. In or toward the northwest Ví dụ : "The hikers followed the northwestward trail, hoping it would lead them back to the main road. " Những người đi bộ đường dài đi theo con đường mòn hướng tây bắc, hy vọng nó sẽ dẫn họ trở lại đường chính. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía tây bắc, theo hướng tây bắc. Toward the northwest Ví dụ : "The hikers walked northwestward to find the hidden waterfall. " Những người đi bộ đi về phía tây bắc để tìm thác nước ẩn mình. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc