Hình nền cho notational
BeDict Logo

notational

/noʊˈteɪʃənəl/ /nəˈteɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc ký hiệu, liên quan đến ký hiệu.

Ví dụ :

Sách giáo khoa toán giải thích các quy ước về ký hiệu phân số, ví dụ như cách viết hỗn số cho đúng.