Hình nền cho numismatic
BeDict Logo

numismatic

/ˌnjuːmɪzˈmætɪk/ /ˌnuːmɪzˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về tiền tệ, thuộc về tiền kim loại.

Ví dụ :

Ông tôi có một bộ sưu tập tiền kim loại rất thú vị gồm những đồng xu xu và đô la bạc cũ, thể hiện kiến thức sâu rộng của ông về tiền tệ.