noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền học, sưu tầm tiền, nghiên cứu tiền tệ. The study of coins, tokens, medals and paper money Ví dụ : "My grandfather's passion is numismatics; he has a huge collection of old coins and knows the history behind each one. " Ông tôi rất đam mê tiền học; ông có một bộ sưu tập lớn các đồng xu cổ và biết lịch sử đằng sau mỗi đồng. history archaeology value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cổ học, nghiên cứu tiền tệ. The study of coins Ví dụ : "Sarah's interest in old coins led her to study numismatics at the university. " Việc Sarah thích thú với những đồng xu cổ đã khiến cô ấy quyết định học tiền cổ học, tức là nghiên cứu về tiền tệ, tại trường đại học. history science archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền học, sưu tầm tiền. The collecting of coins, tokens, medals and paper money Ví dụ : "My grandfather's passion for numismatics led him to build a valuable collection of old coins. " Niềm đam mê tiền học và sưu tầm tiền của ông tôi đã giúp ông xây dựng được một bộ sưu tập tiền xu cổ rất giá trị. history culture value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền học, sưu tầm tiền xu. The collecting of coins Ví dụ : "My grandfather's passion is numismatics; he has a huge collection of rare coins from around the world. " Niềm đam mê của ông tôi là tiền học, hay nói cách khác là sưu tầm tiền xu; ông ấy có một bộ sưu tập khổng lồ các đồng xu quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới. history archaeology value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc