verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ép buộc, ràng buộc. To bind, compel, constrain, or oblige by a social, legal, or moral tie. Ví dụ : "The signed contract obligates the company to pay the agreed-upon amount each month. " Hợp đồng đã ký bắt buộc công ty phải thanh toán khoản tiền đã thỏa thuận mỗi tháng. moral law society value government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ép buộc. To cause to be grateful or indebted; to oblige. Ví dụ : "Helping me with my groceries obligates me to offer you a ride home. " Việc giúp tôi mang đồ ăn khiến tôi cảm thấy mắc nợ và phải đưa bạn về nhà. moral value character business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ràng buộc, bắt buộc. To commit (money, for example) in order to fulfill an obligation. Ví dụ : "The contract obligates the company to spend $10,000 on employee training. " Hợp đồng ràng buộc công ty phải chi 10.000 đô la cho việc đào tạo nhân viên. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc