Hình nền cho obligates
BeDict Logo

obligates

/ˈɒblɪɡeɪts/

Định nghĩa

verb

Bắt buộc, ép buộc, ràng buộc.

Ví dụ :

Hợp đồng đã ký bắt buộc công ty phải thanh toán khoản tiền đã thỏa thuận mỗi tháng.