Hình nền cho obtrudes
BeDict Logo

obtrudes

/əbˈtruːdz/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, áp đặt, cưỡng ép.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng lớn làm ồn ào, quấy rầy khu dân cư yên tĩnh mỗi sáng.