verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, áp đặt, cưỡng ép. To proffer (something) by force; to impose (something) on someone or into some area. Ví dụ : "The loud construction noise obtrudes upon the quiet neighborhood every morning. " Tiếng ồn xây dựng lớn làm ồn ào, quấy rầy khu dân cư yên tĩnh mỗi sáng. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, xâm phạm, chướng mắt. To become apparent in an unwelcome way, to be forcibly imposed; to jut in, to intrude (on or into). Ví dụ : "The loud music from the party next door obtrudes into my study time. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cứ vọng vào, làm phiền giờ học của tôi. action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xen vào, chõ mũi vào. To impose (oneself) on others; to cut in. Ví dụ : "The loud music from his car obtrudes on our quiet afternoon. " Tiếng nhạc ầm ĩ từ xe của anh ta làm phá tan buổi chiều yên tĩnh của chúng tôi. action attitude human person society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc