verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, che đậy. To cover or hide from view. Ví dụ : "The Earth occults the Moon during a lunar eclipse." Trái đất che khuất mặt trăng trong suốt nguyệt thực. appearance action nature astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, giấu diếm, làm lu mờ. To dissimulate, conceal, or obfuscate. Ví dụ : "The fog completely occults the distant mountains, making them impossible to see. " Sương mù che khuất hoàn toàn những ngọn núi ở đằng xa, khiến cho không ai có thể nhìn thấy chúng. communication language action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc