Hình nền cho obfuscate
BeDict Logo

obfuscate

/ˈɒbfəskeɪt/ /ˈɑːbfəskeɪt/

Định nghĩa

verb

Làm tối tăm, che khuất, làm mờ ám.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc bắt đầu che khuất ngọn núi, khiến cho ngay cả chân núi cũng khó nhìn thấy.
verb

Làm rối trí, che đậy, làm mờ ám.

Ví dụ :

Trước khi rời khỏi hiện trường, kẻ giết người đã đốt một đám cháy để làm rối trí và che đậy mọi dấu vết nhận dạng.