BeDict Logo

lunar

/ˈl(j)uːnə/ /ˈlunɚ/
Hình ảnh minh họa cho lunar: Xương nguyệt.
noun

Sau cú ngã, bác sĩ yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem cổ tay cô ấy có bị tổn thương gì không, đặc biệt là xem xét xương nguyệt và các xương cổ tay khác.

Hình ảnh minh họa cho lunar: Thuộc về mặt trăng, âm lịch.
 - Image 1
lunar: Thuộc về mặt trăng, âm lịch.
 - Thumbnail 1
lunar: Thuộc về mặt trăng, âm lịch.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc về mặt trăng, âm lịch.

Một số người làm vườn tin rằng việc trồng rau theo lịch âm, dựa trên các tuần trăng, sẽ cho năng suất tốt hơn vì bị ảnh hưởng bởi mặt trăng.

Hình ảnh minh họa cho lunar: Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng.
 - Image 1
lunar: Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng.
 - Thumbnail 1
lunar: Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng.

Chiếc cốc bạc "lunar" quý giá của nhà giả kim, được luyện từ bạc tượng trưng cho mặt trăng, phản chiếu ánh trăng tuyệt đẹp.