noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương nguyệt. The middle bone of the proximal series of the carpus in the wrist, which is shaped like a half-moon. Ví dụ : "After the fall, the doctor ordered an X-ray to check for any damage to her wrist, specifically looking at the lunar and other carpal bones. " Sau cú ngã, bác sĩ yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem cổ tay cô ấy có bị tổn thương gì không, đặc biệt là xem xét xương nguyệt và các xương cổ tay khác. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trắc mặt trăng. An observation of a lunar distance, especially for establishing the longitude of a ship at sea. Ví dụ : "The astronomer used a lunar observation to calculate the ship's precise location. " Nhà thiên văn học đã sử dụng việc quan trắc mặt trăng để tính toán vị trí chính xác của con tàu. astronomy nautical space sailing science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mặt trăng, (có tính) mặt trăng, liên quan đến mặt trăng. Of, pertaining to, or resembling the Moon (that is, Luna, the Earth's moon); Lunar. Ví dụ : "lunar observations a lunar eclipse" Các quan sát về mặt trăng; nhật thực hình mặt trăng. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lưỡi liềm. Shaped like a crescent moon; lunate. Ví dụ : "The artist painted a lunar smile on the cartoon cat, giving it a whimsical look. " Họa sĩ đã vẽ một nụ cười hình lưỡi liềm lên con mèo hoạt hình, khiến nó trông thật ngộ nghĩnh. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mặt trăng, âm lịch. (Believed to be) influenced by the Moon, as in character, growth, or properties. Ví dụ : "Some gardeners believe that planting vegetables according to a lunar calendar, following the phases of the moon, results in better harvests. " Một số người làm vườn tin rằng việc trồng rau theo lịch âm, dựa trên các tuần trăng, sẽ cho năng suất tốt hơn vì bị ảnh hưởng bởi mặt trăng. astronomy astrology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng. Of or pertaining to silver (which was symbolically associated with the Moon by alchemists). Ví dụ : "The alchemist's prized lunar silver goblet reflected the moonlight beautifully. " Chiếc cốc bạc "lunar" quý giá của nhà giả kim, được luyện từ bạc tượng trưng cho mặt trăng, phản chiếu ánh trăng tuyệt đẹp. astronomy astrology mythology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mặt trăng, liên quan đến mặt trăng. Of or pertaining to travel through space between the Earth and the Moon, or exploration and scientific investigation of the Moon. Ví dụ : "The lunar module landed safely on the moon's surface. " Tàu đổ bộ mặt trăng đã hạ cánh an toàn xuống bề mặt của mặt trăng. astronomy space science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc