Hình nền cho dissimulate
BeDict Logo

dissimulate

/-jə-/

Định nghĩa

verb

Che giấu, giấu giếm, ngụy trang, giả vờ.

Ví dụ :

Hy vọng được điểm cao hơn, Maria đã cố gắng che giấu việc mình không hiểu bài toán bằng cách gật đầu và mỉm cười với giáo viên, giả vờ như cô ấy hiểu rõ.
adjective

Giả vờ, giả tạo.

Ví dụ :

"You're right, "dissimulate" is a verb, not an adjective. My apologies! Here's a simple sentence using "dissimulate" as a verb: "He tried to dissimulate his disappointment when he didn't get the job, but his slumped shoulders gave him away." "
Anh ta cố gắng che giấu sự thất vọng của mình khi không được nhận công việc, giả vờ như không có gì, nhưng vai anh ta rũ xuống đã tố cáo tất cả.