verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, giấu giếm, ngụy trang, giả vờ. To practise deception by concealment or omission, or by feigning a false appearance. Ví dụ : "Hoping to get a better grade, Maria tried to dissimulate her lack of understanding of the math problem by nodding and smiling at the teacher. " Hy vọng được điểm cao hơn, Maria đã cố gắng che giấu việc mình không hiểu bài toán bằng cách gật đầu và mỉm cười với giáo viên, giả vờ như cô ấy hiểu rõ. character mind action human moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, ngụy trang, giả vờ. To disguise or hide by adopting a false appearance. Ví dụ : "To avoid trouble, the student dissimulate[d] their true feelings about the difficult assignment. " Để tránh gặp rắc rối, học sinh đó đã giả vờ như không có vấn đề gì với bài tập khó, che giấu cảm xúc thật của mình. appearance character action human mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, làm ngơ, giả vờ không thấy. To connive at; to wink at; to pretend not to notice. Ví dụ : "The teacher chose to dissimulate when she saw the students passing notes, hoping they would stop on their own. " Cô giáo chọn cách lờ đi khi thấy học sinh chuyền giấy, hy vọng chúng sẽ tự giác dừng lại. character mind attitude action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, giả tạo. Feigning; simulating; pretending. Ví dụ : "You're right, "dissimulate" is a verb, not an adjective. My apologies! Here's a simple sentence using "dissimulate" as a verb: "He tried to dissimulate his disappointment when he didn't get the job, but his slumped shoulders gave him away." " Anh ta cố gắng che giấu sự thất vọng của mình khi không được nhận công việc, giả vờ như không có gì, nhưng vai anh ta rũ xuống đã tố cáo tất cả. appearance character action mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc