Hình nền cho pineapples
BeDict Logo

pineapples

/ˈpaɪnæplz/

Định nghĩa

noun

Khóm, dứa.

Ví dụ :

Trong danh sách mua đồ của tôi có khóm (dứa), chuối và cam để làm món salad trái cây.
noun

Hình chạm khắc quả dứa (biểu tượng cho sự hiếu khách).

Ví dụ :

Cột cổng chào đón khách được trang trí bằng hình dứa chạm khắc, biểu tượng cho sự hiếu khách đối với tất cả những ai bước vào.