Hình nền cho orangutans
BeDict Logo

orangutans

/ɔːˈræŋuːtænz/ /əˈræŋuːtænz/

Định nghĩa

noun

Đười ươi.

Ví dụ :

Khi chúng tôi đến thăm sở thú, bọn trẻ rất thích thú khi thấy những con đười ươi đang đu mình trên cây trong khu chuồng của chúng.