noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật sống trên cây. Any tree-dwelling creature. Ví dụ : "The sloth is a slow-moving arboreal. " Con lười là một loài động vật sống trên cây chậm chạp. animal environment nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cây, Có liên quan đến cây, Giống cây. Of, relating to, or resembling a tree. Ví dụ : "The sloth's arboreal lifestyle means it spends almost all of its time in trees. " Lối sống trên cây của con lười có nghĩa là nó dành gần như toàn bộ thời gian trên cây. nature biology plant ecology environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cây, sống trên cây. Living in or among trees. Ví dụ : "The monkey's arboreal lifestyle allows it to easily find food and shelter in the rainforest canopy. " Lối sống trên cây của loài khỉ cho phép chúng dễ dàng tìm thấy thức ăn và chỗ trú ẩn trong tán rừng nhiệt đới. environment nature animal plant biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc