noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự liên kết, sự kết nối, mối quan hệ. The relationship resulting from affiliating one thing with another. Ví dụ : "Maria listed her professional affiliations on her resume, including her membership in the American Medical Association and the Society for Pediatricians. " Maria liệt kê các mối quan hệ chuyên môn của cô ấy trên sơ yếu lý lịch, bao gồm việc cô ấy là thành viên của Hiệp hội Y khoa Hoa Kỳ và Hội Bác sĩ Nhi khoa. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, sự xác định cha mẹ. The establishment of a child's paternity or maternity Ví dụ : "The judge ordered DNA tests to confirm the child's affiliations before determining custody. " Trước khi quyết định quyền nuôi con, thẩm phán đã yêu cầu xét nghiệm DNA để xác nhận huyết thống của đứa trẻ. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, hội viên, chi nhánh. A club, society or umbrella organisation so formed, especially a trade union. Ví dụ : ""The teacher listed her professional affiliations, including the National Education Association and the local teachers' union, during her introduction." " Trong phần tự giới thiệu, cô giáo liệt kê các liên kết nghề nghiệp của mình, bao gồm Hiệp Hội Giáo Dục Quốc Gia và công đoàn giáo viên địa phương. organization business society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc