Hình nền cho nationalities
BeDict Logo

nationalities

/ˌnæʃənˈælətiz/ /ˌnæʃənˈælətɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"At the international school, students represent a variety of nationalities, including American, Japanese, and Brazilian. "
Ở trường quốc tế này, học sinh đến từ nhiều quốc tịch khác nhau, ví dụ như quốc tịch Mỹ, Nhật Bản và Brazil.
noun

Bản sắc dân tộc, quốc tịch.

Ví dụ :

Trường chúng tôi tôn vinh sự đa dạng của học sinh bằng cách tổ chức "Ngày Văn Hóa Thế Giới", nơi mọi người chia sẻ những truyền thống từ bản sắc dân tộc của mình.
noun

Ví dụ :

Trường quốc tế kỷ niệm sự đa dạng của mình bằng cách tổ chức một lễ hội giới thiệu các dân tộc, quốc tịch khác nhau của học sinh thông qua ẩm thực, âm nhạc và khiêu vũ.