Hình nền cho travelled
BeDict Logo

travelled

/ˈtɹævl̩d/

Định nghĩa

verb

Đi, du lịch, di chuyển, đi lại.

Ví dụ :

"Last summer, my family travelled to France for vacation. "
Hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi du lịch Pháp để nghỉ hè.
adjective

Từng trải, sành sỏi, có kinh nghiệm du lịch.

Ví dụ :

"Our guide was a much traveled young man."
Người hướng dẫn của chúng tôi là một chàng trai trẻ rất từng trải và có nhiều kinh nghiệm du lịch.