BeDict Logo

travelled

/ˈtɹævl̩d/
Hình ảnh minh họa cho travelled: Từng trải, sành sỏi, có kinh nghiệm du lịch.
adjective

Từng trải, sành sỏi, có kinh nghiệm du lịch.

Người hướng dẫn của chúng tôi là một chàng trai trẻ rất từng trải và có nhiều kinh nghiệm du lịch.