noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng quá mức, sự quá sức. Excessive strain Ví dụ : "The doctor warned that the athlete's persistent knee pain was due to overstrain during practice. " Bác sĩ cảnh báo rằng cơn đau đầu gối dai dẳng của vận động viên là do sự quá sức trong quá trình tập luyện. medicine physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá sức, làm quá tải, gắng sức quá mức. To subject to an excessive demand on strength, resources, or abilities Ví dụ : "The student overstrained herself studying for the exam, and consequently, felt very tired. " Cô sinh viên đã gắng sức quá mức khi học cho kỳ thi, và kết quả là, cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi. physiology medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc