Hình nền cho overwrought
BeDict Logo

overwrought

/əʊ.vəˈɹɔːt/

Định nghĩa

adjective

Quá khích, căng thẳng quá mức, kích động.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó quá căng thẳng về kỳ thi sắp tới, cảm thấy lo lắng và bồn chồn cả ngày.