Hình nền cho overdone
BeDict Logo

overdone

/ovəɹˈdʌn/

Định nghĩa

verb

Làm quá, thái quá, cường điệu.

Ví dụ :

Tôi đã ăn đồ ngọt quá đà trong dịp lễ vừa rồi và bị tăng cân.
verb

Chín quá, Nấu quá kỹ.

Ví dụ :

Nấu thịt chín quá/kỹ quá.
adjective

Chín quá, bị cháy, làm quá.

Ví dụ :

"The steak was overdone; it was too tough to chew. "
Miếng bít tết bị làm quá rồi; nó dai quá, nhai không nổi.