noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ. A layer of fossil soil buried beneath other sediments or deposits. Ví dụ : "While digging the foundation for the new school building, construction workers discovered paleosols, ancient soils that provided clues about the area's past environment before the current topsoil existed. " Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi có lớp đất mặt hiện tại. geology archaeology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc