Hình nền cho paleosols
BeDict Logo

paleosols

/ˈpeɪliːoʊˌsɔlz/ /ˈpeɪlioʊˌsɔlz/

Định nghĩa

noun

Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.

Ví dụ :

Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi có lớp đất mặt hiện tại.