Hình nền cho palming
BeDict Logo

palming

/ˈpɑːmɪŋ/ /ˈpɑlmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giấu trong lòng bàn tay, Cầm giấu.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đã giấu đồng xu trong lòng bàn tay, khiến nó biến mất khỏi tầm mắt khán giả.