

papilla
Định nghĩa
Từ liên quan
anatomical adjective
/æ.nə.ˈtɑ.mɪ.kəl/
Thuộc về giải phẫu học, có tính giải phẫu.
Hai loài này có một vài điểm tương đồng về mặt giải phẫu cơ thể.
diagram noun
/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
Sơ đồ, biểu đồ, hình vẽ.
Các sơ đồ điện cho thấy sự kết nối giữa các thiết bị.
highlighting verb
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪŋ/
Làm nổi bật, nhấn mạnh.
"The teacher was highlighting the important vocabulary words in the textbook. "
Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa.