Hình nền cho passementerie
BeDict Logo

passementerie

/ˌpæsˈmɒntəri/ /ˌpæsˈmɑːntəri/

Định nghĩa

noun

Đồ trang trí bằng ren, đăng ten.

Ví dụ :

Những chiếc rèm nhung trong rạp hát cũ được viền bằng đồ trang trí đăng ten rất cầu kỳ, khiến chúng trông thật sang trọng.
noun

Diềm trang trí, đồ trang trí (bằng dây bện, hạt cườm,...).

Ví dụ :

Những chiếc rèm cầu kỳ trong rạp hát được trang trí lộng lẫy bằng diềm trang trí, bao gồm dây bện vàng và những chiếc tua lụa mềm mại.