noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí bằng ren, đăng ten. A decorative piece of lace or other cloth on clothes. Ví dụ : "The velvet curtains in the old theater were trimmed with elaborate passementerie, giving them a luxurious look. " Những chiếc rèm nhung trong rạp hát cũ được viền bằng đồ trang trí đăng ten rất cầu kỳ, khiến chúng trông thật sang trọng. material wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm trang trí, đồ trang trí (bằng dây bện, hạt cườm,...). Trimmings consisting of braids, cords, beads, tinsel, etc. Ví dụ : "The elaborate curtains in the theater were adorned with luxurious passementerie, including gold braid and silky tassels. " Những chiếc rèm cầu kỳ trong rạp hát được trang trí lộng lẫy bằng diềm trang trí, bao gồm dây bện vàng và những chiếc tua lụa mềm mại. material appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc