Hình nền cho braids
BeDict Logo

braids

/bɹeɪdz/

Định nghĩa

noun

Giật mạnh, sự giật.

Ví dụ :

Chiếc xe dừng đột ngột đến nỗi tôi cảm thấy một cú giật mạnh ở cổ.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện cẩn thận kiểm tra dây cáp điện, để ý rằng các bím dây đồng nhỏ bên trong được tết lại với nhau giúp dây cáp chắc chắn và linh hoạt hơn.
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra lớp bện kim loại của dây cáp để đảm bảo nó che chắn tín hiệu khỏi nhiễu bên ngoài một cách hiệu quả.
noun

Tính khí thất thường, ý thích bất chợt.

Ví dụ :

Đôi khi, những ý thích chợt nổi của vị đầu bếp lại dẫn đến việc tạo ra những sự kết hợp hương vị kỳ lạ và tuyệt vời nhất, hoàn toàn khác biệt so với bất cứ món nào trong thực đơn.