noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉa, sự xén, vật liệu tỉa. The act of someone who trims. Ví dụ : "The gardener's trimmings were used to make compost for the vegetable garden. " Những cành lá mà người làm vườn tỉa được đã được dùng để ủ thành phân bón cho vườn rau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụn, phần thừa, đồ bỏ đi. Material that is removed by someone trimming something, as a piece of steak. Ví dụ : "He gave the trimmings to the dog under the kitchen table." Anh ấy cho con chó dưới gầm bàn bếp những vụn thịt thừa. food material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, viền trang trí. An ornamental accessory to a dress or other piece of clothing. Ví dụ : "The little girl added colorful trimmings to her school dress to make it special. " Cô bé thêm viền trang trí sặc sỡ vào chiếc áo đầm đi học để làm cho nó thêm đặc biệt. appearance material wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang trí, phụ kiện. An accessory or accompaniment. Ví dụ : "Christmas dinner with all the trimmings" Bữa tối Giáng Sinh với đầy đủ đồ trang trí và các món ăn kèm. item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khiển trách, sự quở trách. A reprimand or chastising. Ví dụ : "to give a boy a trimming" Cho thằng bé một trận quở trách. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn kèm, món ăn kèm. Accompaniments to a meal. Ví dụ : "The Thanksgiving dinner had delicious trimmings, like cranberry sauce and stuffing. " Bữa tối Lễ Tạ Ơn có những món ăn kèm rất ngon, như sốt cranberry và món nhồi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang hoàng. Domestic decorations for a room, especially Christmas decorations. Ví dụ : "The family put up colorful Christmas trimmings around the living room. " Gia đình treo những đồ trang trí Giáng Sinh đầy màu sắc khắp phòng khách. culture festival holiday tradition style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc