Hình nền cho trimmings
BeDict Logo

trimmings

/ˈtrɪmɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự tỉa, sự xén, vật liệu tỉa.

Ví dụ :

Những cành lá mà người làm vườn tỉa được đã được dùng để ủ thành phân bón cho vườn rau.